mùa vụ

mùa vụ

Nông dân đang bận rộn chuẩn bị cho mùa vụ lúa mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian trong năm thích hợp cho việc gieo trồng, chăm sóc thu hoạch một loại cây trồng cụ thể: "Mùa vụ" chỉ chu kỳ sản xuất nông nghiệp của một loại cây, từ khi bắt đầu gieo hạt, chăm bón cho đến khi thu hoạch.
    • Thời kỳ sản xuất chính của một loại nông sản: "Mùa vụ" cũng dùng để chỉ giai đoạn một loại cây trồng cho sản lượng chính, thường gắn liền với điều kiện thời tiết khí hậu đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân đang bận rộn chuẩn bị cho mùa vụ lúa mới. (Người nông dân đang rất bận để chuẩn bị cho thời kỳ trồng lúa sắp tới.)
    • Mùa vụ cam năm nay được dự báo sẽ bội thu. (Thời kỳ thu hoạch cam trong năm nay được dự đoán sẽ năng suất rất cao.)
    • Việc thay đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến các mùa vụ nông nghiệp. (Sự biến đổi của thời tiết đang tác động tiêu cực đến chu kỳ sản xuất cây trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trúng mùa vụ": chỉ một vụ thu hoạch năng suất cao, thành công.

    • Nhờ thời tiết thuận lợi, bà con nông dân trúng mùa vụ. (Nhờ khí hậu tốt, người nông dân một vụ mùa bội thu.)
  • "Lệch mùa vụ": chỉ việc gieo trồng hoặc thu hoạch không đúng với thời điểm thông thường, truyền thống.

    • Việc trồng dưa hấu lệch mùa vụ giúp bán được giá cao hơn. (Trồng dưa hấu vào thời điểm khác thường giúp thu được lợi nhuận cao hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vụ mùa (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thời kỳ sản xuất thu hoạch nông nghiệp.

    • Vụ mùa bội thu mang lại niềm vui cho người nông dân. (Một mùa thu hoạch thành công đem lại hạnh phúc cho người làm nông.)
  • Thời vụ (danh từ): Chỉ khoảng thời gian thích hợp cho một công việc nông nghiệp cụ thể.

    • Công việc nhà nông phụ thuộc nhiều vào thời vụ. (Công việc đồng áng chịu ảnh hưởng lớn bởi các mùa trong năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụ: chỉ đợt, lần thu hoạch hoặc sản xuất ( dụ: vụ lúa, vụ đông xuân).
  • Mùa: chỉ khoảng thời gian đặc điểm khí hậu hoặc sinh trưởng riêng ( dụ: mùa gặt, mùa trồng trọt).
Thành ngữ liên quan
  • "Được mùa, được giá": thành ngữ chỉ một vụ mùa vừa năng suất cao, vừa bán được với giá tốt, mang lại lợi nhuận lớn cho người nông dân.
    • Năm nay cây thanh long được mùa, được giá, đời sống bà con khấm khá hơn. (Năm nay thanh long vừa nhiều quả vừa bán đắt, cuộc sống người dân được cải thiện.)

Từ chứa "mùa vụ"